Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ XEM PHIM & RẠP CHIẾU PHIM Posted on 19/07/202119/07/2021 by admin 영화: phim ảnh멜로 영화: phim tâm lí xã hội만화 영화: phim hoạt hình공포 영화: phim kinh dị에스에프 영화: phim khoa học viễn tưởng공상과학 영화: phim khoa học giả tưởng액션 영화: phim hành động코미디 영화: phim hài 모험 영화: phim phiêu lưu탐정 영화:phim trinh thám연극: kịch영화 제목: tiêu đề phim영화 감독: đạo diễn phim배우: diễn viên영화 배우: diễn viên điện ảnh팬: người hâm mộ (fan)연기하다: diễn xuất 상영하다: trình chiếu매표소: nơi bán vé영화표: vé xem phim영화관: rạp chiếu phim상영 시간: giờ chiếu경치: cảnh매진: bán hết예매: mua trước예약하다: đặt trước예약되다: được đặt trước촬영하다: quay phim영화를 보다: xem phim캡션: phụ đề Tiếng Hàn Phương Anh chúc bạn học vui! Tỏ tình bằng Tiếng Hàn nói thế nào? Từ vựng Tiếng Hàn về Hành Chính Nhân Sự
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]