Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng tiếng Hàn liên quan đến mua hàng trên internet Posted on 21/11/202221/11/2022 by admin 인터넷 쇼핑을 하다: mua sắm online할일: chiết khấu, giảm giá할인금액: tiền chiết khấu, tiền giảm giá배송비: phí vận chuyển상품가격: giá sản phẩm포인트 할인: chiết khấu điểm총 결제금액: tổng tiền thanh toán결제 방법: phương thức thanh toán신용카드: credit card/ thẻ tín dụng일반카드: thẻ thường장바구니: giỏ hàng값싼 물건: hàng giá rẻ상품명: tên sản phẩm수량: số lượng선택: chọn변경: đổi삭제: xóa주문하기: đặt hàng, mua상세내역: xem chi tiết결제하기 thanh toán법인카드: thẻ doanh nghiệp무통장 입금: thanh toán qua ATM계좌이체: chuyển khoản휴대폰결제: thanh toán bằng cước điện thoại인터넷 뱅킹: ngân hàng trực tuyến “참” cảm thán từ hay trạng từ mức độ trong tiếng Hàn NHỮNG CÂU THẢ THÍNH BẰNG TIẾNG HÀN CHO NGÀY VALENTINE
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]