Chưa được phân loạiTừ vựng tiếng Hàn về ngày Quốc lễ ở Hàn Quốc Posted on 04/04/202204/04/2022 by admin 신정 1-1 (양력) : Tết dương lịch구정 – 설날 1-1 (음력) : Tết Âm lịch삼일절 3-1 : Ngày kỷ niệm phong trào độc lập식목일 5-4 : Ngày lễ trồng cây현충일 6-6 : Ngày tưởng niệm anh hùng liệt sĩ제헌철 17-7 : Ngày lập hiến광복절 15-8 : Ngày giải phóng추석 15-8 (음력) : Tết trung thu개천절 3-10 : Ngày Lập quốc성탄절 25-12 : Lễ Giáng sinh한글날 9-10 : Ngày khai sinh ra chữ Hàn Từ vựng tiếng Hàn về các ký hiệu thông dụng dân văn phòng PHẢI BIẾT! Từ vựng Tiếng Hàn tính cách các cung hoàng đạo
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]