Có trình độ Topik 5, 6
Nếu không đỗ Topik
98% học viên đỗ Topik
Dùng thường xuyên nhưng liệu bạn có biết chắc 7 ý nghĩa khác của động từ만나다 chưa?
Thử xem bài viết này để nắm rõ hơn nha
이 길은 끝에서 또 다른 길과서로 만나다.
Con đường này ở phía cuối giao với một con đường khác.
주말에 커피숍에서 친구를 만난다.
Cuối tuần gặp bạn ở quán cà phê
그는 늦은 밤 다행히도 막차를 만났다.
Anh ấy may mắn bắt được chuyến xe cuối cùng lúc đêm muộn
영웅은 난세를 만나야 비로소 영웅이 될 수 있다.
Anh hùng gặp phải thời loạn lạc mới trở thành anh hùng được.
폭설을 만나다.
Gặp bão tuyết.
흉년을 만나다
Gặp phải năm mất mùa.
모진 주인을 만나서 고생하는구나.
Gặp phải ông chủ độc ác nên vất vả lắm nhỉ.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]