Chưa được phân loại10 cụm từ “ĐỈNH” để chém gió vs người Hàn Quốc: Posted on 20/07/202220/07/2022 by admin 영고 = 영원히 고통 (muôn đời khổ)혼밥 = 혼자 밥을 먹다 (ăn cơm 1 mình)현타 = 현실자격타임 (nhìn nhận vào thực tế. bớt ảo tưởng)마상 = 마음의 상처 (tổn thương trong lòng)갈비 = 갈수록 비호감 (càng ngày càng mất thiện cảm)이생망 = 이번 인생 망했다. (kiếp này coi như bỏ) Cách nói mong ước, mong muốn điều gì đó trong tiếng Hàn Từ vựng chủ để tôn giáo
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]