Cụm từ tiếng Hàn 고맙습니다 (go map seum ni da) là một trong những cách phổ biến nhất để nói lời cảm ơn trong tiếng Hàn. Nó có thể được sử dụng trong các trường hợp tương tự như 감사 합니다 (gam sa ham ni da).
“Cảm ơn” trong tiếng Hàn sẽ được coi là lịch sự. Điều đó có nghĩa là bạn có thể sử dụng nó với bất kỳ ai: bạn bè, gia đình, đồng nghiệp, v.v. 고맙습니다 (go map seum ni da) là một từ thuần Hàn, vì vậy bạn sẽ thường nghe các phát thanh viên sử dụng phiên bản lịch sự này. Bạn chọn cái nào không quan trọng lắm, tốt hơn hết bạn nên làm quen với cả hai phiên bản “cảm ơn” bằng tiếng Hàn.
Cụm từ này xuất phát từ động từ mô tả trong tiếng Hàn 고맙다 (gomapda) có nghĩa là “biết ơn hoặc biết ơn.”
Dưới đây là một số câu ví dụ sử dụng “cảm ơn” bằng tiếng Hàn. Bạn có thể sử dụng 감사 합니다 (gamsahamnida) thay cho 고맙습니다 (gomapseumnida). Nó vẫn lịch sự và ý nghĩa sẽ giống nhau.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]