– Anh em cùng mẹ khác cha: 이부형제, 이부자매, 이부남매, 이부동생
– Anh em kết nghĩa: 의형제, 의형, 의동생, 의누나
– Con riêng: 의붓딸, 의붓아들, mối quan hệ giữa anh em là con riêng của bố mẹ 의붓형제, xưng hô 의붓형, 의붓누나, 의붓동생…
– Mẹ ruột, bố ruột: 친엄마 / 친아빠, 생모 / 생부
– Mẹ kế: 새어머니, 계모, 의붓어머니
– Bố dượng: 새아버지, 계부, 의붓아버지
– Song thân, bố mẹ ruột: 양친
– Cháu đích tôn: 장손
– 3 đời độc đinh: 삼대독자
– Nhà có độc 1 con gái: 무남독녀 외동딸
– Con sinh muộn: 늦동이
– 기러기 아빠: bố ngỗng sống một mình kiếm tiền để cho con học ở nước ngoài và vợ đi theo chăm sóc con
– 뻐꾸기 아빠: bố chim tu hú nuôi con người khác
– Mối quan hệ bố con: 부자지간, mẹ con 모자지간
– Anh chị em thiện lành: 형제님, 자매님 – Đây là cách gọi nhau giữa những người cùng đi nhà thờ.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]