– 사용하다:
+ Thường được sử dụng đối với những đồ vật có thể cầm nắm được, những thứ của cá nhân
+ Ngoài ra còn mang nghĩa thuê mướn, dùng người (phân công, dùng người vào việc nào đó)
Ví dụ: 젓가락을 능숙하게 사용하다: sử dụng đũa thành thạo
– 이용하다:
+ Thường được sử dụng với địa điểm, phương tiện công cộng ( sử dụng thang máy, sử dụng xe bus, sử dụng điện thoại công cộng).
+ Ngoài ra còn mang ý nghĩa lợi dụng, tận dụng
Ví dụ: 직무를 이용하다: lợi dụng chức vụ
– 쓰다: có thể dùng thay cho 사용하다, 이용하다 trong nhiều trường hợp. Nó rất hay được sử dụng trong văn nói như dùng bút, dùng thước, dùng đồ vật này đồ vật kia…
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]