Một số ví dụ:
1. 너는 혼기가 다 찼는데 언제 국수 먹게 해 줄 거야?
Mày đã đến tuổi gả chồng được rồi, bao giờ thì cho bác ăn cỗ đấy?
2. 내가 가장 듣기 싫어하는 말은 언제 국수를 먹여 줄 거라는 말이다.
Chuyện mà tôi ghét bị hỏi nhất đó chính là bao giờ thì lấy chồng.
3. 자네, 애인이 있다고? 우리도 곧 국수를 먹게 되겠군!
Này, chú có bạn gái chưa? Tụi anh cũng phải được ăn cỗ chứ.
4. 우리 반 친구는 남자는 관심도 없는 척 하더니 제일 먼저 국수를 먹었다.
Bạn cùng lớp mình cứ vờ như không quan tâm gì đến tụi con trai, ấy thế mà lấy chồng sớm nhất lớp
leo.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]