이사: Chuyển nhà
개인 주택: Nhà riêng
연립주택: Nhà tập thể (nhà có các phòng độc lập để cho thuê)
다세대주택: Nhà có nhiều thế hệ cùng chung sống
원룸: Phòng một buồng khép kín
빌라: Villa (Nhà trọ tầm trung cao giành cho học sinh sinh viên)
고시원: Nhà ở cho học sinh học thi
전세: Thuê có đặt cọc một lần (không phải trả tiền thuê nhà)
월세: Thuê trả tiền theo tháng
하숙: Ở trọ (chủ nhà nấu ăn cho)
자취: Ở trọ (tự phục vụ các sinh hoạt cá nhân)
부동산 소개소(중개소): Văn phòng bất động sản
계약서: Bản hợp đồng
계약금: Tiền hợp đồng
보증금: Tiền đặt cọc
이삿짐: Đồ đạc cần chuyển
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]