10. 제 취미는 독서예요.
Sở thích của tôi là đọc sách.
11. 나는 취미로 등산해요.
Tôi leo núi theo sở thích.
12. 주일에 2번 축구해요.
Một tuần tôi đi đá bóng 2 lần.
13. 시간이 있을 때 피아노를 쳐요.
Khi có thời gian tôi lại chơi piano.
14. 저는 야구를 별로 안 좋아해요.
Tôi không thích bóng chày lắm.
15. 운동를 싫어요.
Tôi ghét thể thao.
16. 취미가 같은 데가 많아요.
Chúng ta có nhiều sở thích giống nhau.
17. 우리는 취미가 서로 다르네요!
Chúng ta có sở thích khác nhau nhỉ?
18. 취미가 많은 데 그중 영화 보는 것을 제일 좋아해요.
Tôi có rất nhiều sở thích nhưng trong số đấy tôi thích nhất là xem phim.
19. 취미는 기타를 지거든.
Chơi ghi ta là sở thích của tớ mà.
20. 우리 언니는 노래 부를는 걸 좋아요.
Chị tớ thích hát.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]