Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng liên quan đến các môn học trong tiếng Hàn Posted on 30/08/202203/10/2022 by admin 수학Môn toán문학Môn văn영어Tiếng anh외국어Ngoại ngữ화학Hóa học물리Vật lý생물학Sinh vật học지리Địa lý역사Lịch sử컴퓨터 공학Khoa học máy tính공민/국민Công dân체육Thể dục운동하다Tập thể dục전문Chuyên môn일반교양과목Môn học chung자유선택 과목Môn học tự chọn Từ vựng Hán Hàn có chứa 악 PHÂN BIỆT 똑바로 & 제대로
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]