Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng Hán Hàn có chứa 악 Posted on 30/08/202230/08/2022 by admin 악: ÁC 악성Ác tính악의Ác ý 죄악Tội ác악몽Ác mộng흉악Hung ác악습Ác tập ( Hủ tục)선악Thiện ác악취Ác khứu ( Mùi hôi thối)험악Hiểm ác 안감성Ác cảm악인Ác nhân악심Ác tâm잔악Tàn ác포악Bạo ác( Hung ác)열악Liệt ác (Khắc nghiệt)악독Ác độc악담Ác đàm ( Lời nói xấu) Từ vựng chủ đề nhà bếp trong Tiếng Hàn Từ vựng liên quan đến các môn học trong tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]