Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng tiếng Hàn chủ đề dọn dẹp Posted on 06/11/202206/11/2022 by admin 가사 도우미: người giúp việc trong nhà.전업주부: người nội trợ.대청소: tổng vệ sinh.가사: công việc nhà.가사 노동: làm việc nhà살림을 하다: làm nội trợ가사를 분단하다: phân công công việc nhà.빨래를 하다: giặt giũ.손빨래: giặt tay.애벌빨래: giặt thô.얼룩을 지우다: tẩy vết bẩn.빨랫비누/세제: xà phòng giặt.널다: phơi.털다: giũ.개다: gấp lại.다리미: bàn là.다리다: ủi, là (quần áo).빗자루: cái chổi.먼지떨이: phất trần, chổi quét bụi.걸레: cái giẻ.분리 수거: phân loại rác thải.쓸다: quét.닦다: lau rửa, đánh bóng.치우다: cất, thu dọn.정리하다: sắp xếp.청소기를 돌리다: dọn bằng máy hút bụi.걸레질을 하다: lau chùi. NHỮNG MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN , DỄ THUỘC Từ vựng tiếng hàn về tên đồ dùng trong bếp
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]