Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng tiếng hàn về tên đồ dùng trong bếp Posted on 07/11/202207/11/2022 by admin 숫가락: thìa젓가락: đũa수저: thìa và đũa사발/그릇: bát접시: đĩa컵: cốc유리잔: cốc thủy tinh포도주잔: ly uống rượu vang칼:dao티스픈: thìa cà phê쟁반:khay네프킨: khăn ăn프라이팬:chảo소쿠리: rổ압력솥: nồi áp suất냄비: nồi, xoong다라 (양푼): thau식탁보: khăn trải bàn식탁: bàn ăn이쑤시개: tăm냉장고: tủ lạnh꼬치: que, cái xiên (để nướng thịt)난로: bếp lò가스난로: bếp ga전기난로: bếp điện앞치마: tạp dề Từ vựng tiếng Hàn chủ đề dọn dẹp Từ vựng tiếng Hàn đọc 1 đàng viết 1 nẻo
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]