Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THÀNH PHỐ ĐÔ THỊ Posted on 20/11/202221/11/2022 by admin Thêm Heading của bạn tại đây 인구: Dân số위치: Vị trí지역: Vùng, khu vực최고: Cao nhất, tối đa최대: Lớn nhất, tối đa육지: Lục địa섬: Đảo도시: Đô thị공업: Công nghiệp농업: Nông nghiệp경제 자유 구역: Khu vực kinh tế tự do면적: Diện tích물가: Vật giá중심지: Khu trung tâm수도: Thủ đô시골: Nông thôn상업: Thương nghiệp관광업: Ngành du lịch국제 무역항: Cảng thương mại quốc tế상업 도시: Thành phố thương nghiệp고층 건물: Nhà cao tầng빌딩: Tòa nhà전자 상가: Trung tâm thương mại điện tử계획도시: Quy hoạch đô thị관광도시: Thành phố du lịch신도시: Đô thị mới인구가 집중되다: Dân cư tập trung인구 밀도가 높다: Mật độ dân số cao TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THƯ TÍN NHỮNG NÉT NGHĨA CỦA “도” TRONG TIẾNG HÀN
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]