Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THƯ TÍN Posted on 20/11/202220/11/2022 by admin 우체국: Bưu điện 편지: Thư카트: Thiệp봉투: Phong bì저울: Cân주소: Địa chỉ등기: Thư đảm bảo우표를 붙이다: Dán tem엽서: Bưu thiếp소포: Bưu kiện우표: Tem우편번호/특급 우편: Mã bưu chính빠른 우편: Chuyển phát nhanh항공편: Thư gửi đường hàng không우편 요금: Cước phí bưu điện소인: Dấu bưu điện발송인 주소: Địa chỉ người gửi우편함: Hòm thư리벨: Nhãn mác우편환: Phiếu chuyển tiền스팸 메일: Thư rác우편가방: Túi đựng thư TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ VĂN PHÒNG PHẨM TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THÀNH PHỐ ĐÔ THỊ
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]