Chưa được phân loạiCác Động từ liên quan tới BỘ PHẬN CƠ THỂ Posted on 16/10/202116/10/2021 by admin Đầu 머리생각하다 : Suy nghĩ기억하다 : Ghi nhớ외우다 : Học thuộc lòng머리를 감다 : Gội đầu머리를 드라이하다 : Sấy tóc머리를 묶다: buộc tócTay 손잡다 : Nắm tay만지다 : Sờ악수하다 : Bắt tay박수를 치다 : Vỗ tayNgười : 몸안다 : Ôm일어나다 : Thức dậy눕다 : Nằm xuống춤다 : nhảy운동하다 : tập thể dụcChân 발가다 : Đi뛰다 : Chạy춤다 : Nhảy밟다 : Giẫm 5.Mắt보다 : nhìn눈을 감다 : nhắm mắt눈을 뜨다 : mở mắt눈을 깜박이다 : nháy mắt관찰하다 : quan sátMiệng맛을 보다 : nếm thử먹다 : ăn마시다 : uống말하다 : nói소리를 지르다 : thét lên외치다 : reo hò하품하다 : ngáp뽀뽀하다 : hôn, thơm 10 TỪ LÁY TIẾNG HÀN SIÊU HOT? BẠN BIẾT CHƯA? Các động từ CHUYỂN ĐỘNG trong Tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]