Ngữ pháp tiếng HànCác hậu tố chỉ địa điểm trong tiếng Hàn Posted on 24/06/202224/06/2022 by admin (N) 명사 + 실 Danh từ + 실 Thường chỉ một địa điểm nhỏ hẹp, nằm trong cấu trúc một tòa nhàVD:사무실 – Văn phòng교실 – Phòng học거실 – Phòng khách (N) 명사 + 교 Danh từ + 교 chỉ một địa điểm làm cơ sở giáo dục, đào tạoVD:학교 – Trường học대학교 – Trường đại học고등학교 – Trường Cấp 3 (N) 명사 + 장 Danh từ + 장 dùng để chỉ một nơi đông người, rộng lớnVD:운동장 – Sân vận động시장 – Chợ극장 – Rạp chiếu phim· (N) 명사 + 점 Dùng để chỉ nơi kinh doanh, buôn bán ( điểm, điếm)VD:서점 – Hiệu sách백화점 – Trung tâm thương mại상점 – Cửa tiệm Học tiếng Hàn qua các câu thoại về hạnh phúc trong Our blues Phân biệt 어느 / 어떤
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]