Thi thử Tiếng Hàn EPS - Xuất khẩu lao độngCác từ vựng Hán Hàn phổ biến Posted on 23/08/202223/08/2022 by admin 시행 (si-haeng): Thi hành악감 (ak-kam): Ác cảm악기 (ak-ki): Nhạc cụ 악마 (ak-ma): Ác ma악몽 (ak-mong): Ác mộng안거 (an-keo): An cư압도 (ab-do): Áp đảo 야광 (ya-kwang): Dạ quang예비 (ye-bi): Dự bị 과학 (kwa-hak): Khoa học과도 (kwa-do): Quá độ관리 (kwan-li): Quản lý고급 (ko-keub): Cao cấp기념 (ki-nyeom): Kỷ niệm비밀 (bi-mil): Bí mật반도 (ban-do): Bán đảo Từ vựng Hán Hàn thông dụng Từ vựng chủ đề nhà bếp trong Tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]