Chưa được phân loạiCác từ vựng trong nhà bếp Posted on 31/07/202231/07/2022 by admin 컵: cốc칼: dao가위: kéo접시: đĩa쟁반: khay숫가락: thìa젓가락: đũa소쿠리: rổ국자: cái muôi lớn냄비: nồi 수저: thìa và đũa사발/그릇: bát유리잔: cốc thủy tinh식탁: bàn ăn앞치마: tạp dề Phân biệt các cách nói tiết kiệm trong tiếng Hàn Từ vựng Hán Hàn có chứa 시
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]