Chưa được phân loạiTừ vựng Hán Hàn có chứa 시 Posted on 04/08/202204/08/2022 by admin 시장: Thị trường 어시장: Ngư thị trường- chợ cá출시: Xuất thị- đưa ra thị trường도시: Đô thị암시장: Ám thị trường- chợ đen시내: Thị nội시력: Thị lực시각: Thị giác난시: Loạn thị경시: Khinh thị – coi thường원시: Viễn thị멸시: Miệt thị Các từ vựng trong nhà bếp Học Hán Hàn cùng Phương Anh
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]