Chưa được phân loạiCác từ vựng về phương pháp chế biến món ăn Posted on 25/07/202225/07/2022 by admin 볶다 Xào, rang굽다 Nướng끓이다 Đun sôi삶다 Luộc썰다 Thái, băm튀기다 Chiên섞다 Trộn다지다 Giã양념하다: Nêm gia vị 찜: Hấp껍질을 까다: Bóc vỏ갈다: Xay, nghiền반죽하다: Nhào (bột)뿌리다: Rắc담드다: Ngâm, muối CÁC LOẠI RAU CỦ TRONG TIẾNG HÀN PHẢI BIẾT Từ vựng tiếng Hàn chủ để nghề nghiệp
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]