10. Trưởng ban Tuyên giáo trung ương: 중앙선전교육위원장
11. Chủ tịch Công đoàn: 노조 (노동조합) 위원장
12. Bộ trưởng Bộ nội vụ: 내무부 장관
13. Phó thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao: 부총리 겸 외교장관
14: 수교: Thiết lập quan hệ ngoại giao
15. 국방장관: Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
16. 공안장관: Bộ trưởng Bộ Công an
17. 당 상임서기: Thường trực Ban bí thư Đảng
18. 당 중앙조직위원장: Trưởng ban Tổ chức trung ương Đảng
19. 당 중앙대중동원위원장: Trưởng ban Dân vận Trung ương
20. 당 중앙경제위원장: Trưởng ban Kinh tế Trung ương
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]