Chưa được phân loạiMUÔN KIỂU TỪ ĐỒNG NGHĨA DÀNH CHO CÁC MỌT TIẾNG HÀN Posted on 23/10/202123/10/2021 by admin 눈: tuyết, mắt차: ô tô, trà일: số 1, làm việc배: thuyền, quả lê풀: keo dán, cỏ병: bệnh. chai팔: số 8, cánh tay말: con ngựa, lời nói밤: đêm, hạt dẻ열: số 10, sốt절: đền thờ, cúi đầu김: hơi nước, lá rong biển기타: đàn ghita, khác etc다리: cây cầu, chân사과: quả táo, xin lỗi연기: diễn xuất, khói TOP 12 CÁCH NÓI “CỐ LÊN” TRONG TIẾNG HÀN TỰ NHIÊN NHẤT 30 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN MÔ TẢ NGOẠI HÌNH SIÊU CHUẨN
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]