1.1 V + 든지: Dù…, hay…, hoặc là…
이번 방학에는 부산에 가든지 제주도에 갈 거예요. Vào kì nghỉ lần này tôi sẽ đi Busan hoặc là đi đảo Jeju
주말에 친구를 만나든지 집에 쉴 거예요. Cuối tuần tôi sẽ gặp bạn hoặc là ở nhà nghỉ ngơi
1.2 V/A + 든지 ~ V/A + 든지: Dù… hay…
그 옷은 비싸든지 싸든지 꼭 살거야. Dù cái áo đó đắt hay rẻ thì tôi nhất định sẽ mua nó
방을 청소하든지 설거지하듣지 해. Dọn dẹp phòng hoặc là rửa bát đi
* 2 trường hợp này có thể thay thế bằng ngữ pháp – 거나
1.3 N + (이)든지: Dù là…hay là…
과일든지 맥주든지 아무것이나 가지고 오세요. Mang cái gì đến cũng đc, trái cây hay là bia.
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]