Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG HÁN HÁN CHỨA ÂM 은 – ÂN & 압 – ÁP Posted on 03/09/202203/09/2022 by admin 은 - Ân ( ân đức, ân tình) 사은: Tạ ân 사은품: Quà cảm ơn 은혜: Ân huệ 은덕: Ân đức 은원: Ân oán 은정: Ân tình 특은: Đặc ân 망은배의: Vong ân bội nghĩa 은인: Ân nhân 사은 행사: Tạ ân hành sự (Sự kiện tri ân) 압 - Áp (sự đè, nén, áp đảo) 압력: Áp lực압박감: Áp bách cảm ( Cảm giác áp lực)폭압: Bạo áp ( Áp bức)탄압: Đàn áp진압: Trấn áp압축기: Áp súc cơ ( máy nén khí)압도: Áp đảo혈압: Huyết áp고혈압: Cao huyết áp고압: Cao ápTiếng Hàn Phương Anh chúc các bạn học tốt!!! NGỮ PHÁP: Dù là…; hay….; hoặc… TỪ VỰNG HÁN HÀN CHỨA ÂM 백 – BÁCH, BẠCH
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]