Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐIỆN THOẠI LIÊN LẠC Posted on 21/11/202221/11/2022 by admin 전화: Điện thoại집 전화: Điện thoại nhà공중 전화: Điện thoại công cộng휴대 전화: Điện thoại di động연락처: Địa chỉ liên lạc전화카드: Thẻ điện thoại국제 전화: Điện thoại quốc tế인터넷 전화: Điện thoại internet지역 번호: Mã số khu vực전화 번호: Số điện thoại전화 요금: Phí điện thoại국내 전화: Điện thoại quốc nội국가 번호: Mã số quốc gia전화를 하다: Gọi điện thoại전화 받다: Nhận điện thoại전화를 끊다: Kết thúc cuộc gọi문자메시지를 보내다: Gửi tin nhắn문자메시지를 받다: Nhận tin nhắn답장을 보내다: Gửi tin trả lời답장을 받다: Nhận tin trả lời남기다: Còn lại, để lại소리: Âm thanh약속: Cuộc hẹn메모 좀 전해 주세요: Hãy chuyển lời nhắn giúp tôi메모 전해 드리겠습니다: Tôi sẽ chuyển lời다시 전화하겠습니다: Tôi sẽ gọi lại sau NHỮNG NÉT NGHĨA CỦA “도” TRONG TIẾNG HÀN PHÂN BIỆT 놓다 – 넣다 – 낳다 TRONG TIẾNG HÀN
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]