Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN Posted on 08/10/202208/10/2022 by admin 예약하다: Đặt trước체크인: Check-in체크아웃: Check -out싱글룸: Phòng đơn트윈룸: Phòng đôi더블룸: Phòng 1 giường đôi스위트룸: Phòng đa chức năng흡연실: Phòng hút thuốc금연실: Phòng cấm hút thuốc모닝콜: Gọi báo thức세탁 서비스: Dịch vụ giặt đồ다림질: Ủi드라이클리닝: Giặt khô방 청소: Phòng dọn dẹp식당 예약: Đặt trước nhà hàng안마: Xoa bóp. mát xa팁: Tiền tip미니바: Minibar예약번호: Số đặt phòng방값: Tiền phòng방 카드: Thẻ phòng NGỮ PHÁP TOPIK 1 – NGUYÊN NHÂN , KẾT QUẢ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]