Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG Posted on 08/10/202208/10/2022 by admin 도로표지: Biển báo추월금지: Cấm vượt일시정지: Tạm dừng제한속도: Tốc độ giới hạn주차금지: Cấm đỗ xe진입금지: Cấm vào일방통행: Đường 1 chiều유턴금지:Cấm quay đầu낙석도로: Đường đá lở좌회전: Rẽ trái우회전: Rẽ phải직진: Đi thẳng유턴: Quay đầu xe턴금지: Cấm quay xe공사중: Đường đang thi công인도교: Cầu dành cho người đi bộ위험: Nguy hiểm 입장: Lối vào 비상구: Lối thoát hiểm 출구: Lối ra TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ KHÁCH SẠN BIỂU HIỆN TINH TẾ, TẾ NHỊ, SÂU SẮC TRONG TIẾNG HÀN
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]