Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng tiếng Hàn về chủ đề bóng đá Posted on 11/05/202211/05/2022 by admin 페널티 슛 아웃 / 승부차기: đá luân lưu프리킥: quả đá phạt파울: phạm lỗi골키퍼: thủ môn선수: cầu thủ후보선수: cầu thủ dự bị중간수비수: trung vệ 미드필더: tiền vệ수비수: hậu vệ공격수: tiền đạo감독님 = 코치: huấn luyện viên심판: trọng tài 레드카드: thẻ đỏ옐로우 카드: thẻ vàng Cấu trúc”아/어/여 주다(드리다)”: Những câu tiếng Hàn thể hiện sự quan tâm
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]