Từ vựng tiếng HànTừ vựng tiếng Hàn về cơ thể người Posted on 15/06/202215/06/2022 by admin 머리: đầu 머리카락: tóc 얼굴: mặt, gương mặt 이마: trán 눈썹: lông mày 속눈썹: lông mi 눈: mắt 코: mũi 입: miệng 입술: môi이: răng 혀: lưỡi 턱: cằm 귀: tai 귓구멍: lỗ tai결후: yết hầu 목: cổ, họng 어깨: vai 가슴: ngực 배:bụng 허리: eo Từ vựng tiếng Hàn chủ đề nhà cửa Các cách nói tạm biệt trong tiếng Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]