16.학력 : học lực
17.경력 : năng lực, kinh nghiệm
18.적성 : khả năng, năng khiếu , sở trường
19. 지원 동기 : động cơ xin việc
20 . 추천서 : giấy tiến cử
21. 성적 증명서 : bảng điểm , bảng thành tích
22. 종업 증명서 : bằng tốt nghiệp
23. 자기소개서 : bản giới thiệu bản thân
24. 적성에 맞다 : phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường
25.인터넷 접수 : nhận đơn qua mạng
26. 합격자 발표 : thông báo trúng tuyển
27. 지원서를 쓰다 : viết đơn xin việc
28.방문 접수 : nhận đơn trực tiếp
29. 제출 서류 : giấy tờ , hồ sơ cần nộp
30.서류 마감 : hết hạn hồ sơ
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]