Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng TOPIK Posted on 26/09/202226/09/2022 by admin Chủ đề: Sự lo lắng 고민: Sự lo lắng고민이 생기다: Có nỗi lo고민을 해결하다: Giải quyết nỗi lo갈등을 겪다: Trải qua mâu thuẫn갈등을 생기다: Xảy ra mâu thuẫn갈등을 해소하다: Giải quyết mâu thuẫn갈등을 극복하다: Khắc phục mâu thuẫn스트레스를 풀다: Giải toả stress스트레스를 쌓다: Chồng chất căng thằng취업 문제: Vấn đề xin việc경제적 문제: Vấn đề kinh tế가정 문제: Vấn đề gia đình자신감을 잃다: Mất tự tin초조하다: Hồi hộp긴장되다: Căng thẳng두렵다: Lo sợ불안하다:Bất an상담을 받다: Nhận sự tư vấn조언을 구하다: Tìm lời khuyên상담 센터: Trung tâm tư vấn부담: Gánh nặng부적응: Không thích ứng심각하다: Nghiêm trọng평범하다: Không có gì đặc biệt, bình thường떨치다: Rũ bỏ, phủi tay Từ vựng TOPIK 1 Từ vựng TOPIK 1
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]