Kiến thức Hàn QuốcTừ vựng TOPIK 1 Posted on 26/09/202226/09/2022 by admin Chủ đề: Cuộc hẹn 약속하다:Hừa hẹn약속을 지키다: Giữ lời hứa약속을 취소하다: Huỷ hẹn약속을 바꾸다: Thay đổi cuộc hẹn기다리다: Chờ đợi만나다: Gặp gỡ헤어지다: Chia tay연락하다: Liên lạc미술관: Bảo tàng mỹ thuật호텔: Khách sạn쇼핑몰:Khu mua sắm만남의 광장: Quảng trường gặp gỡ안내 데스크: Bàn hướng dẫn정류장: Trạm dừng xe bus광장: Quảng trường변경: Thay đổi뷔페: Buffet외출하다: Đi ra ngoài유의 사항: Điều cần chú ý잊다: Quên정각: Giờ chính xác늦다: Chậm, muộn늦잠: Ngủ dậy muộn문제기 있다: Có vấn đề사정이 생기다: Có việc cá nhân, có sự tình SO SÁNH ĐUÔI CÂU 네요 VÀ 군요 Từ vựng TOPIK
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]