Chưa được phân loạiTừ vựng về các phụ kiện đi kèm trong Tiếng Hàn Posted on 22/02/202222/02/2022 by admin 신발: Giày dép숙녀화: Giày thiếu nữ손수건: Khăn tay망건: Vòng khăn xếp (vòng, khăn đội đầu)숄: Khăn choàng vai스카프: Khăn quàng cổ)손수건: Khăn mùi xoa, khăn tay벨트: Thắt lưng안경: Kính đeo mắt색안경 Kính màu스웨터: Cái khăn손가방: Túi xách tay손거울: Gương tay빗: Cái lược손목시계: Đồng hồ đeo tay갓: Mũ tre나비넥타이: Cái nơ bướm넥타이: Cái nơ, cái cà vạt Một số động từ chuyển động trong Tiếng Hàn (phần 1) Hệ số đếm Hán – Hàn
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]