- Cấu trúc diễn tả hành động ở mệnh đề trước và mệnh đề sau xảy ra đồng thời
- Nghĩa tiếng việt “ Vừa … vừa”
- Với gốc động từ kết thúc bằng nguyên âm hoặc “ㄹ” thì sử dụng “면서”
- Với gốc động từ kết thúc bằng phụ âm thì sử dụng “으면서”
- Trước (으)면서 không chia ở thì quá khứ và tương lai, luôn để nguyên thể
VD:
음악을 들으면서 공부를 해요. Vừa nghe nhạc vừa học
샌드치를 먹으면서 일했어요. Vừa ăn sandwich vừa làm việc
학교에 다니면서 아르바이트를 해요. Tôi vừa đi học ở trường vừa đi làm thêm
Chúc các bạn học tập vui vẻ!!!
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]