Kiến thức Hàn QuốcTỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ NHỮNG HOẠT ĐỘNG TRONG BẾP Posted on 12/06/202312/06/2023 by admin TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG BẾP 해동하다: rã đông 잘게 다진다:băm nhỏ 긁어 내다: cạo, nạo 가열하다: đun nóng찧다, 빻다: đập giập 껍질을 벗기다: lột vỏ 계속 저어주다: khuấy đều반으로 자르다: bổ đôi 뼈를 발라내다: rút xương 후추로 양념하다: rắc tiêu 휘젓다: khuấy, đảo 담그다: nhúng ớt, ngâm 꼬챙이를 꿰다: xiên, ghim 뿌리다: rắc 끊이다: nấu, luộc, nấu sôi Chúc các bạn học tập vui vẻ 🫰🫰 PHÂN BIỆT NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN PHÂN BIỆT NGỮ PHÁP TRONG TIẾNG HÀN
NHÓM HỌC TẬP – TIẾNG HÀN PHƯƠNG ANH
[...]
PHÂN BIỆT TỪ VỰNG TIẾNG HÀN
PHÂN BIỆT 율 & 률 ——-율 # 률——-Đều có nghĩa là “tỷ lệ” nhưng sử [...]
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN NGẮN GỌN, DỄ HỌC
어서 오세요! Mời vào! 이거 봐! Nhìn thử cái này đi 나를 따라와! Đi theo [...]
CÂU GIAO TIẾP TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG, DỄ HỌC, DỄ NHỚ
이렇게 해도 돼요? Làm thế này có được không? 먹지 마! Đừng ăn! 하지 마! [...]
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ HÌNH HỌC
기하학: Hình học 입체 기하학: Hình học không gian 평면 기하: Hình học phẳng 타원: [...]
TỪ VỰNG HÁN HÀN DỄ HỌC, DỄ NHỚ
심: Tâm 심간: Tâm can 심교: Tâm giao 심득: Tâm đắc 심력: Tâm lực 심령: [...]